Lazang xe nâng – Mâm xe nâng – Phụ tùng xe nâng giá rẻ
Lazang xe nâng là bộ phận rất quan trọng ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng di chuyển, vận hành của xe. Ngày nay, phụ tùng nay được trang bị hầu hết trên các dòng xe với đầy đủ kích thước, chủng loại. Đặc biệt, xe nâng là thiết bị chịu tải trọng lớn, vận hành liên tục với cường độ cao đòi hỏi lazang chịu được tải trọng lớn, làm từ vật liệu tốt, độ bền cao, độ dày chuẩn… Dưới đây, cùng xe nâng toàn quốc tìm hiểu chi tiết về phụ tùng này ngay trong bài viết sau.
Nội dung của bài viết
1. Lazang xe nâng là gì?
Lazang xe nâng, hay còn được gọi là mâm xe nâng, là một thành phần quan trọng trong hệ thống trục trước và sau của xe nâng. Chức năng chính của lazang là kết nối và giữ chặt lốp xe nâng tại một vị trí cố định khi lốp được bơm hơi và khi xe nâng di chuyển. Lazang đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì ổn định và an toàn cho xe nâng khi hoạt động.

Cấu trúc mâm xe nâng được thiết kế để phù hợp với từng dòng xe nâng và kích thước lốp,số lỗ trên mâm thường tăng lên tùy theo thiết bị được lắp đặt. Đối với các xe nâng cỡ lớn, lazang thường có nhiều lỗ hơn, giúp tăng khả năng chịu tải và độ bền.
Phụ tùng này được sản xuất từ nhiều loại chất liệu khác nhau như carbon, sắt, thép, hoặc hợp kim nhôm. Trong số này, lazang thép và hợp kim nhôm là hai loại phổ biến được ưa chuộng bởi những đặc tính độ bền, độ nhẹ, khả năng chống ăn mòn của chúng.
2. Phân loại lazang xe nâng phổ biến hiện nay
Dựa vào chất liệu cấu tạo nên lazang được phân loại thành 2 loại phổ biến:

2.1 Lazang sắt
Lazang sắt hay còn có tên gọi khác chính là mâm sắt được thiết kế từ sắt hoặc thép có rãnh gờ giúp mâm xe ôm sát vào vành xe, giữ cho lốp xe cố định khi bơm hơi. Mâm này có nhiều ưu điểm như: Giá thành rẻ, khả năng chịu tải tốt, độ biến dạng thấp. Chính vì vậy, dòng mâm này được sử dụng rất phổ biến trên nhiều dòng xe như xe tải, xe khách, xe công trình, xe nâng, xe chuyên dụng…
Tuy nhiên, mâm sắt có nhược điểm lớn đó chính là thiết kế đơn điệu, trọng lượng nặng, cần thường xuyên chăm sóc và bảo dưỡng để tránh gỉ sét. Và để tăng tính thẩm mỹ cho lazang, người ta thường sử dụng thêm các miếng ốp với nhiều kiểu dáng để khách hàng lựa chọn.
2.2 Lazang hợp kim nhôm
Đây là loại phổ biến hiện nay. Với nhu cầu sử dụng ngày càng cao, rất nhiều dòng xe trang bị lazang hợp kim nhôm tiêu chuẩn. Ưu điểm lớn nhất của loại này chính là trọng lượng nhẹ, độ cứng tốt, dễ dàng thiết kế những kiểu dáng lạ mắt, độc đáo.
Tuy nhiên, giá thành của loại phụ kiện này khá cao tùy theo chất liệu, kiểu dáng và dòng xe lắp.
3. Kích thước lazang xe nâng
Dưới đây là các thông số quan trọng về kích thước mâm xe nâng:

- Độ rộng mâm: Kí hiệu “D”. Đây chính là khoảng các giữa hai mép ngoài của mâm xe nâng. Kích thước thường tăng lên theo tải trọng của xe. Đối với dòng xe có tải trọng càng cao thì mâm xe nâng có độ rộng càng lớn. Kích thước của nó cũng có thông số thay đổi từng 1/2 inch (6 inch, 6 1/2 inch, 7 inch, 7 1/2 inch….)
- Đường chính giữa mâm: Kí hiệu “C”. Đây là đường trung tâm tính theo độ rộng của mâm xe nâng bằng 1/2 độ rộng mâm tính từ mép, chia mâm xe nâng thành hai phần bằng nhau.
- Offset C: Đây là khoảng cách từ đường chính giữa mâm đến bề mặt tiếp xúc của mâm tới trục bánh xe.
- C = 0: Bề mặt tiếp xúc không nằm chính giữa của mâm xe nâng.
- C < 0: Bề mặt tiếp xúc ở phía sau hoặc ở bên trong đường chính giữa mâm. Thường có ở các dòng xe chuyển động cầu sau tiêu chuẩn và ở trên các loại lazang đảo.
- C > 0: Bề mặt tiếp xúc ở phía trước hay ở bên ngoài đường chính giữa mâm. Nó thường lắp cho xe nâng chuyển động cầu trước.
- Backspacing: Đây là khoảng cách từ các bề mặt tiếp xúc đến mép trong của mâm.
- Canerbore F: Là kích thước của lỗ trống phía sau của mâm, giúp đặt mâm ngay ngắn vào trục bánh xe. Với thông số chính xác để tránh nguy cơ rung lắc trong quá trình sử dụng.
4. Cách chọn lazang xe nâng phù hợp cho xe của bạn
Hiện nay trên thị trường có rất nhiều loại lazang xe nâng khác nhau. Chính vì vậy, nhiều khách hàng phân vân làm thế nào để chọn được mâm xe nâng đúng, phù hợp và chuẩn nhất cho thiết bị của mình. Dưới đây, xe nâng toàn quốc cung cấp cho quý khách hàng các bước kiểm tra mâm xe nâng phù hợp:

- Bước 1: Đo đường kính ngoài (lớn nhất) của lazang xe nâng.
- Bước 2: Đo đường kính trong của mâm
- Bước 3: Đo đường kính trong cùng để bắt đầu lắp cho xe
- Bước 4: Đo chiều rộng khoảng cách tâm giữa 2 bu lông đối diện nhau. Lưu ý nếu cần cung cấp tắc kê bu lông bạn phải đo cả kích thước lỗ bu lông.
- Bước 5: Chụp hình tổng thể bánh xe có cả mâm và lốp. Lưu ý chụp ngang mặt đất để xe nâng toàn quốc có thể thấy rõ nhất loại mâm bạn đang sử dụng và số lượng bu lông có trên mâm.
- Bước 6: Chụp ảnh tổng thể xe và tem xe.
- Bước 7: Liên hệ ngay với xe nâng toàn quốc qua hotline 0869 981 388 để được nhân viên tư vấn loại lazang xe nâng phù hợp nhất.
5. Giá bán và địa chỉ mua lazang xe nâng chính hãng, uy tín, chất lượng
Trên thị trường hiện nay có rất nhiều đơn vị cung cấp lazang xe nâng khác nhau với giá bán, chất lượng khác nhau. Tuy nhiên, quan trọng, bạn nên tìm hiểu kỹ đơn vị phân phối chính hãng, giá thành rẻ, chất lượng tốt, chuyên nghiệp. Dưới đây, xe nâng toàn quốc cung cấp cho quý khách bảng giá tham khảo như sau:
| Lazang xe nâng | Giá bán |
| Mâm xe nâng 5.00-8 | 1.000.000 – 2.500.000 |
| Mâm xe nâng 6.00-9 | 1.000.000 – 2.500.000 |
| Mâm xe nâng 6.50-10 | 1.000.000 – 3.000.000 |
| Mâm xe nâng 7.00-12 | 1.000.000 – 3.000.000 |
| Mâm xe nâng 8.25-15 | 1.000.000 – 3.500.000 |
| Lazang xe nâng 16×6-8 | 1.000.000 – 2.500.000 |
| Mâm xe nâng 18×7-8 | 1.000.000 – 2.500.000 |
| Mâm xe nâng 21×8-9 | 1.000.000 – 2.500.000 |
| Mâm xe nâng 5.50-15 | 1.000.000 – 2.500.000 |
| Mâm xe nâng 6.00-15 | 1.000.000 – 2.500.000 |
| Mâm xe nâng 28×9-15 | 1.000.000 – 3.500.000 |
| Mâm xe nâng 8.05-15 | 1.000.000 – 3.500.000 |
| Mâm xe nâng 2.50-15 | 1.000.000 – 2.500.000 |
| Mâm xe nâng 3.00-15 | 1.000.000 – 2.500.000 |
| Mâm xe nâng 7.00-20 | 1.000.000 – 2.500.000 |
Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách hàng muốn tư vấn, mua lazang xe nâng chính hãng, giá rẻ, hãy liên hệ ngay với xe nâng toàn quốc qua hotline 0869 981 388 để được tư vấn và báo giá nhanh nhất 24/7.

